mĩ nghệ phẩm

mĩ nghệ phẩm

Trên kệ trưng bày có một chiếc bình gốm là một mĩ nghệ phẩm tinh xảo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sản phẩm thủ công mỹ nghệ: "mĩ nghệ phẩm" chỉ các sản phẩm được chế tác bằng tay, giá trị thẩm mỹ nghệ thuật, thường mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc.
    • Đồ vật trang trí, quà tặng tinh xảo: "mĩ nghệ phẩm" cũng được dùng để nói về những món đồ làm ra với kỹ thuật điêu luyện, dùng để trang trí hoặc làm quà biếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa hàng này bày bán nhiềunghệ phẩm làm từ gỗ tre. (Cửa hàng này trưng bày nhiều sản phẩm thủ công mỹ nghệ từ gỗ tre.)
    • Anh ấy mua mộtnghệ phẩm bằng đồng về làm quà cho bạn. (Anh ấy mua một đồ vật trang trí bằng đồng tinh xảo để tặng bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mĩ nghệ phẩm truyền thống": sản phẩm thủ công mỹ nghệ mang tính kế thừa văn hóa, kỹ thuật cổ truyền.

    • Làng nghề gốm sứ nổi tiếng với cácnghệ phẩm truyền thống. (Làng nghề gốm sứ nổi tiếng nhờ các sản phẩm thủ công mang đậm nét văn hóa cổ truyền.)
  • "mĩ nghệ phẩm xuất khẩu": sản phẩm thủ công mỹ nghệ được sản xuất để bán ra nước ngoài.

    • Việt Nam nhiềunghệ phẩm xuất khẩu như lụa, mây tre đan. (Việt Nam nhiều sản phẩm thủ công mỹ nghệ xuất khẩu như lụa, đồ đan bằng mây tre.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỹ nghệ (danh từ): nghề làm ra sản phẩm đẹp, tính nghệ thuật.

    • Anh ấy học ngành mỹ nghệ tại trường đại học. (Anh ấy theo học ngành nghệ thuật thủ công tại trường đại học.)
  • Sản phẩm thủ công (danh từ): hàng hóa làm bằng tay, không qua máy móc.

    • Các sản phẩm thủ công thường độc đáo giá trị cao. (Các hàng hóa làm bằng tay thường độc đáo giá trị cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồ mỹ nghệ: sản phẩm thủ công tính thẩm mỹ.
  • Hàng mỹ nghệ: sản phẩm thủ công mỹ nghệ, thường dùng trong thương mại.
  • Tác phẩm thủ công: sản phẩm nghệ thuật làm bằng tay.
Thành ngữ liên quan
  • nghệ phẩm tinh xảo: sản phẩm thủ công được chế tác tỉ mỉ, công phu.
    • Bức tượng nhỏ này mộtnghệ phẩm tinh xảo từ ngà voi. (Bức tượng nhỏ này một sản phẩm thủ công được chạm khắc tỉ mỉ từ ngà voi.)